Bảng so sánh chí phí đầu tư Đèn Hippo Led và Compact

Bảng so sánh chí phí đầu tư Đèn Hippo Led và Compact

Bảng so sánh chí phí đầu tư Đèn Hippo Led và Compact

Bảng so sánh chí phí đầu tư Đèn Hippo Led và Compact

Bảng so sánh chí phí đầu tư Đèn Hippo Led và Compact
Bảng so sánh chí phí đầu tư Đèn Hippo Led và Compact
55 Đường 11, Khu Him Lam Trung Son, Bình Hưng, Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh
Tiếng Việt English
Tư vấn hỗ trợ: 0902519968 - (028) 543 18 189

Tin tức

Bảng so sánh chí phí đầu tư Đèn Hippo Led và Compact

07-03-2017 07:41:49 AM - 416

BẢNG SO SÁNH CHI PHÍ ĐẦU TƯ ĐÈN LED HIPPO VÀ COMPACT

             

CHI PHÍ ĐẦU TƯ SAU 30.000h

 

CHI PHÍ ĐẦU TƯ SAU 30.000h

 

HIPPO LED

COMPACT

 

 

HIPPO LED

COMPACT

Loại bóng âm trần

Downlight

Downlight

 

Loại bóng tuýp

T8

T8

Tuổi thọ

30,000

4,000

 

Tuổi thọ

30,000

8,000

Số bóng phải thay thế trong 30.000h

1

7.5

 

Số bóng phải thay thế trong 30.000h

1

3.8

W/bóng để có độ sáng tương đương

5

12

 

W/bóng để có độ sáng tương đương

10

20

W/phụ kiện (tắc te, inverter)

 

 

 

W/phụ kiện (tắc te, inverter)

 

12

Đơn giá bóng

250,000

45,000

 

Đơn giá bóng

650,000

25,000

Đơn giá phụ kiện (chao đèn)

 

120,000

 

Đơn giá phụ kiện (máng đèn)

170,000

230,000

Số giờ dùng trung bình/năm

2,920

2,920

 

Số giờ dùng trung bình/năm

2,920

2,920

Số điện tiêu thụ trong 30.000h

150

360

 

Số điện tiêu thụ trong 30.000h

300

960

Tiền điện trong 30.000h

255,000

612,000

 

Tiền điện trong 30.000h

510,000

1,632,000

Chi đầu tư bóng trong 30.000h

250,000

337,500

 

Chi đầu tư bóng trong 30.000h

650,000

93,750

Chi đầu tư phụ kiện trong 30.000h

-

120,000

 

Chi đầu tư phụ kiện trong 30.000h

170,000

460,000

Tiền công thay thế trong 30.000h

20,000

150,000

 

Tiền công thay thế trong 30.000h

20,000

75,000

Phí quản lý thay thế bóng trong 30.000h

20,000

150,000

 

Phí quản lý thay thế bóng trong 30.000h

20,000

75,000

TOTAL

545,000

1,369,500

 

TOTAL

1,370,000

2,335,750

 

Cách Tính Điện Năng Tiêu Thụ Trong Gia Đình

1 . Máy thu hình (T.V)            
  T.V 14 inh công suất 40W, dùng 25 giờ tiêu thụ 1 kilô oát giờ (1 KW giờ). T.V 18 inh công suất 65W dùng 15,4 giờ tiêu thụ khoảng 1KW/giờ.  
2 Tủ lạnh            
  Loại 130 lít, công suất khoảng 105W. Bình quân mỗi ngày tiêu thụ 1KW giờ. Loại 160 lít hai cửa, công suất khoảng 150, bình quân mỗi ngày tiêu thụ 1,7 KW giờ.
3 Máy giặt            
  Thông thường máy giặt loại dung lượng 2 kg có công suất 250 W (động cơ giặt, không bao gồm động cơ vắt) dùng trong 4 giờ tiêu thụ 1 KW giờ  
4 Nồi cơm điện            
  Công suất 500W dùng 2 giờ tiêu thụ 1KW giờ. Công suất 750W dùng 1,3 giờ tiêu thụ 1 KW giờ    
5 Bếp điện từ (hoặc lò vi sóng)            
  Công suất 1.000W dùng 1 giờ tiêu thụ 1KW giờ. Công suất 1.200W dùng trong 50 phút tiêu thụ 1 KW giờ    
               
  Nếu dùng công thức để tính năng lượng điện tiêu thụ thì tính như sau:      
  Năng lượng tiêu thụ = Công suất thiết bị x Số giờ sử dụng    
  Thí dụ: Năng lượng điện tiêu thụ của bàn là 500W dùng trong 1 giờ, tính như sau: Năng lượng tiêu thụ = 0,5 KW x 1 giờ = 0,5 KW giờ    
  Chú ý            
  Khi tính phải lấy đơn vị năng lượng điện tiêu thụ là kilôoát giờ (KW giờ), đơn vị công suất là kilôoát (KW); Thời gian lấy đơn vị giờ

Các tin khác

Đối Tác Khách hàng

Hỗ trợ trực tuyến

1/ Trụ Sở HCM                 3/ CN Đà Nẵng:

          

Phone: 0902 519 968          Phone:0903 571 219

2/ CN Hà Nội:           4/ CN Hải Phòng:

          

Phone: 0943 121 989           Phone: 0934 642 058

Gọi điện SMS Chỉ Đường